ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慢
màn
chậm, từ từ (tốc độ thấp, trái với nhanh).
Hán việt: mạn
丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
14
快
期
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim (忄) giữ nhịp đập khoan thai kéo dài (曼) không chút vội vã trước dòng đời hối hả, thể hiện phong thái chậm rãi, thong thả (慢).

Thành phần cấu tạo

慢
màn
Chậm rãi, thong thả
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:chậm, từ từ (tốc độ thấp, trái với nhanh).
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你shuō说de得màn慢yìdiǎnr一点儿hǎo好ma吗?
Bạn làm ơn nói chậm lại một chút được không?
Could you please speak a little more slowly?
tā他zǒulù走路zǒu走de得fēicháng非常màn慢。
Anh ấy đi bộ đi rất là chậm.
He walks very slowly.
zhèlǐ这里de的wǎng网sù速tài太màn慢le了,dǎ打bù不kāi开wǎngyè网页。
Tốc độ mạng ở đây chậm quá, không mở được trang web.
The internet speed here is too slow, so webpages won’t load.
wǒ我de的shǒubiǎo手表màn慢le了wǔ五fēnzhōng分钟。
Đồng hồ của tôi bị chạy chậm mất 5 phút rồi.
My watch is five minutes slow.
bié别zháojí着急,mànmàn慢慢lái来,huì会yǒu有bànfǎ办法de的。
Đừng lo lắng, cứ từ từ thôi, sẽ có cách giải quyết mà.
Don't worry. Take it slow—there will be a way.
2
lời chào / phó từ
Nghĩa:đi cẩn thận, từ từ thôi (dùng trong câu chào hỏi, dặn dò lịch sự).
Ví dụ (5)
mànzǒu慢走,lù路shàng上xiǎoxīn小心!
Đi cẩn thận nhé (đi thong thả), đi đường chú ý an toàn! (Chào khách ra về).
Take care on your way.
gè各wèi位qǐng请mànyòng慢用。
Mời các vị cứ từ từ dùng bữa (Chúc ngon miệng).
Please enjoy your meal.
zhèlǐ这里yǒu有hěn很duō多shū书,nín您kěyǐ可以mànmàn慢慢kàn看。
Ở đây có rất nhiều sách, ngài có thể từ từ xem.
There are many books here; you can take your time reading them.
yǔtiān雨天lù路huá滑,kāichē开车màn慢diǎnr点儿。
Trời mưa đường trơn, lái xe chậm một chút nhé.
The roads are slippery on rainy days, so drive slowly.
màndiǎnr慢点儿chī吃,bié别yē噎zhe着le了。
Ăn chậm thôi, kẻo bị nghẹn đấy.
Eat slowly—don't choke.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây