ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋
mái / mán
chôn, lấp; oán trách
Hán việt: mai
一丨一丨フ一一丨一一
10
头
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋).

Thành phần cấu tạo

埋
mái / mán
chôn, lấp; oán trách
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'mái / mán')
Nghĩa:chôn, lấp; oán trách
Ví dụ (5)
tāmen他们bǎ把bǎozàng宝藏mái埋zài在le了shù树xià下。
Họ đã chôn kho báu ở dưới gốc cây.
They buried the treasure under the tree.
zuótiān昨天de的dàxuě大雪bǎ把nà那liàng辆qìchē汽车mái埋le了。
Trận tuyết lớn hôm qua đã lấp kín chiếc ô tô đó.
Yesterday's heavy snow buried that car.
tā他bǎ把zhè这gè个mìmì秘密yǒngyuǎn永远mái埋zài在xīndǐ心底。
Anh ấy chôn vùi bí mật này mãi mãi dưới đáy lòng.
He buried this secret deep in his heart forever.
nóngmín农民men们zhèngzài正在dìlǐ地里mái埋zhǒngzi种子。
Những người nông dân đang lấp hạt giống dưới đất.
The farmers are planting seeds in the field.
xiǎogǒu小狗bǎ把gǔtou骨头mái埋zài在tǔ土lǐ里。
Chú chó nhỏ chôn cục xương trong đất.
The puppy buried the bone in the soil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây