ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋怨
mányuàn
oán trách, trách móc, than vãn (về ai đó hoặc điều gì đó).
Hán việt: mai oán
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "埋怨" (mányuàn) mang nghĩa "phàn nàn", kết hợp bởi 埋 (mái / mán - mai): "chôn" + 怨 (yuàn - oán): "Oán trách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋). • Chữ 怨: Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨).

Thành phần cấu tạo

埋怨
mányuàn
phàn nàn
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
怨
yuàn • oán
Oán trách
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:oán trách, trách móc, than vãn (về ai đó hoặc điều gì đó).
Ví dụ (5)
chū出le了wèntí问题yào要xiān先zhǎo找yuányīn原因,búyào不要hùxiāng互相mányuàn埋怨。
Xảy ra vấn đề thì phải tìm nguyên nhân trước, đừng có oán trách lẫn nhau.
When a problem arises, first look for the cause instead of blaming each other.
tā她zǒngshì总是mányuàn埋怨zhàngfu丈夫gōngzuò工作tài太máng忙,búgù不顾jiā家。
Cô ấy luôn trách móc chồng công việc quá bận rộn, không lo cho gia đình.
She is always complaining that her husband is too busy with work and doesn't care about the family.
yǔqí与其mányuàn埋怨mìngyùn命运bùgōng不公,bùrú不如nǔlì努力gǎibiàn改变xiànzhuàng现状。
Thay vì oán trách số phận bất công, chi bằng nỗ lực thay đổi hiện trạng.
Rather than complain about the unfairness of fate, it's better to work hard to change the current situation.
jǐnguǎn尽管shòu受le了hěn很duō多wěiqu委屈,dàn但tā他cóngméi从没mányuàn埋怨guò过yí一jù句。
Mặc dù chịu nhiều tủi thân, nhưng anh ấy chưa từng than vãn oán trách lấy một câu.
Although he had suffered many grievances, he never uttered a single word of complaint.
zhè这jiùshì就是nǐ你zìjǐ自己de的xuǎnzé选择,bié别mányuàn埋怨biérén别人。
Đây chính là lựa chọn của bản thân bạn, đừng trách người khác.
This was your own choice, so don't blame others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây