ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋首
mái shǒu
Hãy chôn đầu bạn
Hán việt: mai thủ
—

Gợi nhớ

Từ "埋首" (mái shǒu) mang nghĩa "Hãy chôn đầu bạn", kết hợp bởi 埋 (mái / mán - mai): "chôn" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

埋首
mái shǒu
Hãy chôn đầu bạn
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hãy chôn đầu bạn
Ví dụ (3)
qīmò期末kǎoshì考试kuài快dào到le了,tóngxuémen同学们dōu都zài在túshūguǎn图书馆lǐ里máishǒu埋首kǔdú苦读。
Kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi, học sinh đều vùi đầu học hành chăm chỉ trong thư viện.
Final exams are approaching, and the students are all buried in their books studying hard in the library.
tā他zhěngtiān整天máishǒu埋首yú于kēxué科学yánjiū研究zhōng中,jīhū几乎bù不cānyù参与shèjiāo社交。
Anh ta suốt ngày vùi đầu vào nghiên cứu khoa học, hầu như không tham gia giao thiệp xã hội.
He buries himself in scientific research all day long and hardly participates in social activities.
zuòjiā作家máishǒu埋首chuàngzuò创作le了bànnián半年,zhōngyú终于wánchéng完成le了zhè这bù部jùzhù巨著。
Nhà văn vùi đầu sáng tác suốt nửa năm, cuối cùng đã hoàn thành tác phẩm đồ sộ này.
The writer immersed himself in writing for half a year and finally completed this monumental work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây