ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋葬
máizàng
mai táng, chôn cất, chôn vùi (nghĩa bóng: làm cho tiêu tan, quên lãng).
Hán việt: mai táng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "埋葬" (máizàng) mang nghĩa "chôn cất", kết hợp bởi 埋 (mái / mán - mai): "chôn" + 葬 (zàng - táng): "chôn cất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋). • Chữ 葬: Khi một người qua đời (死), người thân dùng hai tay (廾) phủ lớp cỏ xanh (艹) lên mộ phần để cử hành lễ chôn cất, tang lễ (葬).

Thành phần cấu tạo

埋葬
máizàng
chôn cất
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
葬
zàng • táng
chôn cất
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
死
Tử
Chết (phía trên)
廾
Bộ Củng
Chắp hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mai táng, chôn cất, chôn vùi (nghĩa bóng: làm cho tiêu tan, quên lãng).
Ví dụ (5)
tāmen他们bǎ把sǐ死zhě者máizàng埋葬zài在shānjiǎo山脚xià下。
Họ đã chôn cất người quá cố ở dưới chân núi.
They buried the deceased at the foot of the mountain.
xǔduō许多wúmíngyīngxióng无名英雄bèi被máizàng埋葬zài在zhè这piàn片tǔdì土地xià下。
Rất nhiều anh hùng vô danh đã được chôn cất dưới mảnh đất này.
Many unknown heroes are buried beneath this land.
wǒmen我们yào要chèdǐ彻底máizàng埋葬jiùshèhuì旧社会de的fǔxiǔ腐朽zhìdù制度。
Chúng ta phải chôn vùi triệt để chế độ mục nát của xã hội cũ.
We must completely bury the rotten system of the old society.
nà那cháng场xuě雪bēng崩máizàng埋葬le了sān三míng名dēngshānzhě登山者。
Trận tuyết lở đó đã chôn vùi ba nhà leo núi.
The avalanche buried three mountaineers.
búyào不要ràng让chóuhèn仇恨máizàng埋葬le了nǐ你de的lǐzhì理智。
Đừng để hận thù chôn vùi lý trí của bạn.
Don't let hatred bury your reason.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây