ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下葬
xià zàng
Hạ huyệt, chôn cất
Hán việt: hạ táng
—

Gợi nhớ

Từ "下葬" (xià zàng) mang nghĩa "Hạ huyệt, chôn cất", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 葬 (zàng - táng): "chôn cất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 葬: Khi một người qua đời (死), người thân dùng hai tay (廾) phủ lớp cỏ xanh (艹) lên mộ phần để cử hành lễ chôn cất, tang lễ (葬).

Thành phần cấu tạo

下葬
xià zàng
Hạ huyệt, chôn cất
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
葬
zàng • táng
chôn cất
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
死
Tử
Chết (phía trên)
廾
Bộ Củng
Chắp hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hạ huyệt, chôn cất
Ví dụ (3)
qīnyǒumen亲友们zài在mùdì墓地wèi为shìzhě逝者jǔxíng举行le了xiàzàng下葬yíshì仪式。
Người thân và bạn bè đã tổ chức nghi lễ chôn cất cho người quá cố tại nghĩa trang.
Relatives and friends held a burial ceremony for the deceased at the cemetery.
ànzhào按照dāngdì当地xísú习俗,sǐ死zhě者yīng应zài在sāntiān三天nèi内xiàzàng下葬。
Theo phong tục địa phương, người chết nên được chôn cất trong vòng ba ngày.
According to local custom, the deceased should be buried within three days.
tā他de的gǔhuī骨灰bèi被dàihuí带回gùxiāng故乡xiàzàng下葬。
Tro cốt của ông ấy được đưa về quê hương để chôn cất.
His ashes were brought back to his hometown for burial.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây