ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
埋头苦干
mái tóu kǔ gàn
Làm việc chăm chỉ
Hán việt: mai đầu khổ cán
—

Gợi nhớ

Từ "埋头苦干" (mái tóu kǔ gàn) mang nghĩa "Làm việc chăm chỉ", kết hợp bởi 埋 (mái / mán - mai): "chôn" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 干 (gàn / gān - can): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埋: Đào một lớp đất dày (土) ở ngoài làng xóm (里) để vùi lấp và chôn cất đồ vật sâu dưới lòng đất (埋). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).

Thành phần cấu tạo

埋头苦干
mái tóu kǔ gàn
Làm việc chăm chỉ
埋
mái / mán • mai
chôn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Làm việc chăm chỉ
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有máitóukǔgàn埋头苦干,cái才néng能qǔdé取得shíshízàizài实实在在de的chéngjì成绩。
Chỉ có cắm cúi làm việc chăm chỉ thì mới đạt được những thành tích thực tế.
Only by keeping your head down and working hard can you achieve tangible results.
tā他shì是yí一gè个bú不ài爱shuōhuà说话、zhǐ只huì会máitóukǔgàn埋头苦干de的lǎoshírén老实人。
Anh ấy là một người thành thật, ít nói và chỉ biết cắm cúi làm việc chăm chỉ.
He is an honest man of few words who only knows how to work hard quietly.
zài在dàjiā大家de的máitóukǔgàn埋头苦干xià下,gōngchéng工程tíqián提前yí一gè个yuè月wángōng完工le了。
Dưới sự nỗ lực làm việc chăm chỉ của mọi người, công trình đã hoàn thành trước thời hạn một tháng.
Thanks to everyone's hard work, the project was completed a month ahead of schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây