苦
一丨丨一丨丨フ一
8
甜
所
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).
Thành phần cấu tạo
苦
Đắng, khó khăn
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:đắng (vị giác).
Ví dụ (5)
这药太苦了,我喝不下。
Thuốc này đắng quá, tôi uống không trôi.
This medicine is too bitter for me to drink.
良药苦口利于病。
Thuốc đắng dã tật (Thuốc tốt đắng miệng nhưng lợi cho bệnh).
Good medicine tastes bitter but helps cure illness.
这种咖啡有一点儿苦。
Loại cà phê này hơi đắng một chút.
This coffee is a little bitter.
我不喜欢吃苦瓜,因为太苦了。
Tôi không thích ăn mướp đắng vì nó đắng quá.
I don't like eating bitter melon because it's too bitter.
就像黑巧克力一样,先苦后甜。
Giống như sô-cô-la đen vậy, trước đắng sau ngọt.
Just like dark chocolate, it is bitter at first and sweet afterward.
2
tính từ / động từ
Nghĩa:khổ, cực khổ, vất vả, đau khổ.
Ví dụ (5)
他小时候生活很苦。
Hồi nhỏ cuộc sống của anh ấy rất cực khổ.
He had a hard life when he was little.
你要学会吃苦。
Bạn phải học cách chịu khổ (ăn khổ).
You need to learn how to endure hardship.
这就是我的苦衷。
Đây chính là nỗi khổ tâm của tôi.
This is exactly my predicament.
虽然工作很辛苦,但他很开心。
Tuy công việc rất vất vả (tân khổ), nhưng anh ấy rất vui.
Although the work is very tough, he is very happy.
不要叫苦。
Đừng có than khổ.
Don't complain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây