ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刻苦
kèkǔ
khắc khổ, cần cù, chịu khó, miệt mài (chịu được gian khổ để tập trung vào việc học tập hoặc rèn luyện).
Hán việt: khắc khổ
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "刻苦" (kèkǔ) mang nghĩa "Chăm chỉ, cần cù", kết hợp bởi 刻 (kè - khắc): "khắc" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦).

Thành phần cấu tạo

刻苦
kèkǔ
Chăm chỉ, cần cù
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khắc khổ, cần cù, chịu khó, miệt mài (chịu được gian khổ để tập trung vào việc học tập hoặc rèn luyện).
Ví dụ (5)
wèile为了tōngguò通过shuǐpíng水平kǎoshì考试,tā他měitiān每天dōu都kèkǔ刻苦zuānyán钻研hànyǔ汉语。
Để vượt qua kỳ thi năng lực, anh ấy mỗi ngày đều miệt mài nghiên cứu tiếng Hán.
In order to pass the proficiency exam, he studied Chinese diligently every day.
tā他chūshēn出身pínhán贫寒,quán全kào靠kèkǔ刻苦nǔlì努力cái才yǒu有le了jīntiān今天de的chéngjiù成就。
Anh ấy xuất thân nghèo khó, hoàn toàn dựa vào sự nỗ lực chịu khó mới có được thành tựu như ngày hôm nay.
He came from a poor family, and only through hard work did he achieve what he has today.
xiǎngyào想要zài在yìshù艺术shàng上yǒusuǒ有所jiànshù建树,bìxū必须jīngguò经过chángqī长期de的kèkǔ刻苦xùnliàn训练。
Muốn đạt được thành tựu trong nghệ thuật, nhất định phải trải qua quá trình huấn luyện khắc khổ lâu dài.
To accomplish something in the arts, one must undergo long-term rigorous training.
suīrán虽然tiáojiàn条件jiānkǔ艰苦,dàn但tóngxuémen同学们yīrán依然jiānchí坚持kèkǔ刻苦xuéxí学习。
Mặc dù điều kiện gian khổ, nhưng các bạn học sinh vẫn kiên trì học tập cần cù.
Although the conditions were harsh, the students still persisted in studying hard.
tā他nà那zhǒng种kèkǔ刻苦jīngshén精神zhíde值得wǒmen我们měi每yí一gè个rén人xuéxí学习。
Tinh thần chịu khó đó của anh ấy xứng đáng để mỗi người chúng ta học tập.
His hardworking spirit is worthy of being learned from by every one of us.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây