ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时刻
shíkè
thời khắc, khoảnh khắc, thời điểm.
Hán việt: thời khắc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "时刻" (shíkè) mang nghĩa "thời khắc", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

时刻
shíkè
thời khắc
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thời khắc, khoảnh khắc, thời điểm.
Ví dụ (4)
nà那shì是lìshǐ历史shàng上yí一gè个zhòngyào重要de的shíkè时刻。
Đó là một thời khắc quan trọng trong lịch sử.
That was an important moment in history.
zài在guānjiàn关键shíkè时刻,tā他tǐngshēn'érchū挺身而出。
Vào thời khắc then chốt, anh ấy đã dũng cảm đứng ra.
At the critical moment, he stepped forward.
suīrán虽然hěn很lèi累,dàn但tā他xiǎngshòu享受zhe着chénggōng成功de的shíkè时刻。
Tuy rất mệt, nhưng anh ấy đang tận hưởng khoảnh khắc thành công.
Although he was very tired, he enjoyed the moment of success.
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜huānjù欢聚de的shíkè时刻。
Chúng ta phải trân trọng những giây phút (thời khắc) sum họp.
We should cherish the moments we spend happily together.
2
phó từ
Nghĩa:luôn luôn, lúc nào cũng, thường xuyên.
Ví dụ (4)
wǒmen我们yào要shíkè时刻bǎochí保持jǐngtì警惕。
Chúng ta phải luôn luôn giữ cảnh giác.
We must remain vigilant at all times.
wǒ我shíkè时刻dōu都zài在xiǎngniàn想念jiāxiāng家乡。
Tôi lúc nào cũng nhớ về quê hương.
I miss my hometown all the time.
zuòwéi作为yīshēng医生,yào要shíkè时刻wèi为bìngrén病人zhuóxiǎng着想。
Làm bác sĩ thì phải luôn luôn suy nghĩ cho bệnh nhân.
As a doctor, one must always keep the patients' best interests in mind.
wǒmen我们yào要shíkè时刻zhǔnbèi准备zhe着miànduì面对tiǎozhàn挑战。
Chúng ta phải luôn sẵn sàng đối mặt với thử thách.
We must always be ready to face challenges.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây