ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宣判时刻
xuānpàn shíkè
Thời khắc tuyên án
Hán việt: tuyên phán thời khắc
—

Gợi nhớ

Từ "宣判时刻" (xuānpàn shíkè) mang nghĩa "Thời khắc tuyên án", kết hợp bởi 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 判 (pàn - phán): "Phán quyết" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 刻 (kè - khắc): "khắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 刻: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm trổ từng vạch giờ Hợi (亥) lên thẻ tre để đo đếm thời gian, mỗi vạch được gọi là một khắc (15 phút) (刻).

Thành phần cấu tạo

宣判时刻
xuānpàn shíkè
Thời khắc tuyên án
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
判
pàn • phán
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
刻
kè • khắc
khắc
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời khắc tuyên án
Ví dụ (3)
xuānpàn宣判shíkè时刻línjìn临近,fǎtíng法庭nèiwài内外de的qìfēn气氛biànde变得yìcháng异常níngzhòng凝重。
Thời khắc tuyên án cận kề, không khí bên trong và bên ngoài tòa án trở nên cực kỳ trang nghiêm.
As the moment of sentencing approached, the atmosphere inside and outside the courtroom became unusually solemn.
bèigàorén被告人jiāshǔ家属zài在xuānpàn宣判shíkè时刻liúxià流下le了huǐhèn悔恨de的yǎnlèi眼泪。
Gia đình bị cáo đã rơi những giọt nước mắt hối hận tại thời khắc tuyên án.
The defendant's family shed tears of remorse at the moment the verdict was announced.
pángtīngxí旁听席shàng上de的jìzhě记者men们dōujìngjìng都静静děngdài等待zhe着zuìhòu最后xuānpàn宣判shíkè时刻de的dàolái到来。
Các nhà báo ở hàng ghế dự thính đều lặng lẽ chờ đợi sự xuất hiện của thời khắc tuyên án cuối cùng.
The reporters in the gallery waited quietly for the final sentencing moment to arrive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây