宣
丶丶フ一丨フ一一一
9
家
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣).
Thành phần cấu tạo
宣
tuyên bố, công bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tuyên bố, công bố
Ví dụ (5)
主持人宣布比赛正式开始。
Người dẫn chương trình tuyên bố cuộc thi chính thức bắt đầu.
The host announced that the competition had officially begun.
这部电影的宣传活动非常成功。
Hoạt động tuyên truyền của bộ phim này rất thành công.
The promotional campaign for this movie was very successful.
那个国家正式向敌国宣战。
Quốc gia đó chính thức tuyên chiến với nước thù địch.
That country officially declared war on its enemy.
新任总统昨天举行了宣誓就职仪式。
Tân tổng thống đã tổ chức lễ tuyên thệ nhậm chức vào hôm qua.
The new president held an inauguration ceremony yesterday.
法官当庭宣判了结果。
Thẩm phán đã tuyên án kết quả ngay tại tòa.
The judge announced the verdict in court.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây