宣布
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "宣布" (xuānbù) nghĩa là "Tuyên bố, công bố", ghép bởi: 宣 (xuān): tuyên bố + 布 (bù): Vải.
Thành phần cấu tạo
宣布
Tuyên bố, công bố
宀
亘
𠂇
巾
Hình ảnh:

Phân tích từ 宣布
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tuyên bố, thông báo (công khai, chính thức trước đám đông).
Ví dụ (5)
现在我宣布,运动会正式开始!
Bây giờ tôi tuyên bố, đại hội thể thao chính thức bắt đầu!
I now declare the sports meet officially open!
政府宣布将采取新措施来保护环境。
Chính phủ tuyên bố sẽ áp dụng các biện pháp mới để bảo vệ môi trường.
The government announced that it would adopt new measures to protect the environment.
经过激烈的角逐,裁判终于宣布了比赛结果。
Trải qua cuộc tranh đấu kịch liệt, trọng tài cuối cùng đã công bố kết quả trận đấu.
After intense competition, the referee finally announced the result of the match.
这家公司因为经营不善,今天宣布破产了。
Công ty này do kinh doanh kém, hôm nay đã tuyên bố phá sản rồi.
Because of poor management, the company declared bankruptcy today.
那个国家宣布独立,成立了新的政府。
Quốc gia đó tuyên bố độc lập, thành lập chính phủ mới.
That country declared independence and established a new government.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây