ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宣布
xuānbù
tuyên bố, thông báo (công khai, chính thức trước đám đông).
Hán việt: tuyên bố
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "宣布" (xuānbù) nghĩa là "Tuyên bố, công bố", ghép bởi: 宣 (xuān): tuyên bố + 布 (bù): Vải.

Thành phần cấu tạo

宣布
xuānbù
Tuyên bố, công bố
宀
亘
𠂇
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyên bố, thông báo (công khai, chính thức trước đám đông).
Ví dụ (5)
xiànzài现在wǒ我xuānbù宣布,yùndònghuì运动会zhèngshì正式kāishǐ开始!
Bây giờ tôi tuyên bố, đại hội thể thao chính thức bắt đầu!
I now declare the sports meet officially open!
zhèngfǔ政府xuānbù宣布jiāng将cǎiqǔ采取xīn新cuòshī措施lái来bǎohù保护huánjìng环境。
Chính phủ tuyên bố sẽ áp dụng các biện pháp mới để bảo vệ môi trường.
The government announced that it would adopt new measures to protect the environment.
jīngguò经过jīliè激烈de的juézhú角逐,cáipàn裁判zhōngyú终于xuānbù宣布le了bǐsài比赛jiéguǒ结果。
Trải qua cuộc tranh đấu kịch liệt, trọng tài cuối cùng đã công bố kết quả trận đấu.
After intense competition, the referee finally announced the result of the match.
zhè这jiā家gōngsī公司yīnwèi因为jīngyíngbúshàn经营不善,jīntiān今天xuānbù宣布pòchǎn破产le了。
Công ty này do kinh doanh kém, hôm nay đã tuyên bố phá sản rồi.
Because of poor management, the company declared bankruptcy today.
nà那gè个guójiā国家xuānbù宣布dúlì独立,chénglì成立le了xīn新de的zhèngfǔ政府。
Quốc gia đó tuyên bố độc lập, thành lập chính phủ mới.
That country declared independence and established a new government.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây