ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宣传
xuānchuán
tuyên truyền, quảng bá, cổ động, truyền bá.
Hán việt: tuyên truyền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "宣传" (xuānchuán) nghĩa là "Tuyên truyền", ghép bởi: 宣 (xuān): tuyên bố + 传 (chuán / zhuàn): Truyền.

Thành phần cấu tạo

宣传
xuānchuán
Tuyên truyền
宀
亘
亻
专

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuyên truyền, quảng bá, cổ động, truyền bá.
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的xuānchuán宣传zuò做de得fēicháng非常hǎo好。
Việc quảng bá cho bộ phim này được làm rất tốt.
The promotion for this movie was done very well.
wǒmen我们yào要jiādà加大duì对huánbǎo环保zhīshí知识de的xuānchuán宣传lìdù力度。
Chúng ta phải tăng cường mức độ tuyên truyền về kiến thức bảo vệ môi trường.
We need to step up publicity for environmental protection knowledge.
tā他zài在jiē街shàng上fā发chuándān传单,xuānchuán宣传xīn新kāi开de的jiànshēnfáng健身房。
Anh ấy phát tờ rơi trên phố, quảng bá cho phòng gym mới mở.
He was handing out flyers on the street to promote the newly opened gym.
búyào不要xiāngxìn相信nàxiē那些xūjiǎ虚假de的xuānchuán宣传。
Đừng tin vào những lời tuyên truyền giả dối đó.
Don’t believe that false advertising.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在xuānchuán宣传xīn新de的jiāotōng交通fǎguī法规。
Chính phủ đang tuyên truyền về luật giao thông mới.
The government is publicizing the new traffic regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây