ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广告宣传
guǎng gào xuān chuán
Quảng cáo tuyên truyền
Hán việt: quảng cáo tuyên truyền
—

Gợi nhớ

Từ "广告宣传" (guǎng gào xuān chuán) mang nghĩa "Quảng cáo tuyên truyền", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 告 (gào - cáo): "thông báo" + 宣 (xuān - tuyên): "tuyên bố" + 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 宣: Từ trong cung điện (宀), chiếu chỉ của nhà vua được truyền đi khắp nơi (亘) để công bố và tuyên bố rộng rãi (宣). • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传).

Thành phần cấu tạo

广告宣传
guǎng gào xuān chuán
Quảng cáo tuyên truyền
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
宣
xuān • tuyên
tuyên bố
宀
Bộ Miên
Mái nhà, cung điện (phía trên)
亘
Chữ Tuyên
Xoay vần, lan tỏa khắp nơi / âm đọc (phía dưới)
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quảng cáo tuyên truyền
Ví dụ (3)
gōngsī公司tóurù投入zījīn资金zuò做guǎnggào广告xuānchuán宣传。
Công ty đầu tư nguồn vốn làm quảng cáo tuyên truyền.
Company invested funds for advertising promotion.
liánghǎo良好de的guǎnggào广告xuānchuán宣传tíshēng提升zhīmíngdù知名度。
Quảng cáo tuyên truyền tốt nâng cao mức độ nổi tiếng.
Good advertising promotion improves awareness.
zhìdìng制定quánmiàn全面de的guǎnggào广告xuānchuán宣传fāng'àn方案。
Lập ra phương án quảng cáo tuyên truyền toàn diện.
Formulate comprehensive advertising plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây