告
ノ一丨一丨フ一
7
只
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).
Thành phần cấu tạo
告
thông báo, báo cho biết
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thông báo, báo cho biết
Ví dụ (5)
我告诉你一个好消息。
Tôi báo cho bạn một tin vui.
I have some good news to tell you.
警察警告他不要再犯法。
Cảnh sát cảnh cáo anh ta không được phạm pháp nữa.
The police warned him not to break the law again.
他正在向经理报告工作进度。
Anh ấy đang báo cáo tiến độ công việc cho giám đốc.
He is reporting the progress of the work to the manager.
学校发布了关于放假的通告。
Trường học đã phát đi thông báo về việc nghỉ lễ.
The school issued a notice about the holiday.
公司正式宣告破产。
Công ty chính thức tuyên bố phá sản.
The company officially declared bankruptcy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây