诰
丶フノ一丨一丨フ一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Nhà vua dùng lời nói trang trọng (讠) để thông cáo (告) mệnh lệnh xuống cho muôn dân qua bản chiếu chỉ (诰).
Thành phần cấu tạo
诰
Chiếu chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
告
Cáo
Báo cáo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chiếu chỉ
Ví dụ (5)
皇帝下达了诰命,封她为一品夫人。
Hoàng đế đã ban chiếu chỉ, phong bà làm nhất phẩm phu nhân.
The emperor issued an imperial decree conferring on her the title of First-Rank Lady.
这位老将军因战功显赫而获得了诰封。
Vị lão tướng này vì chiến công hiển hách mà nhận được chiếu chỉ phong tước.
This veteran general was granted an honorary title by imperial decree for his outstanding military achievements.
朝廷颁布恩诰,大赦天下。
Triều đình ban bố ân cáo (chiếu chỉ ban ân), đại xá thiên hạ.
The imperial court issued a gracious edict and granted a general amnesty.
圣旨和诰书都保存在皇宫的密室里。
Thánh chỉ và chiếu thư đều được bảo quản trong mật thất của hoàng cung.
Both the imperial edict and the decree document were kept in a secret chamber of the palace.
他的祖父被朝廷诰赠为太师。
Ông nội của anh ấy được triều đình ban chiếu chỉ truy tặng làm Thái sư.
His grandfather was posthumously granted the title of Grand Preceptor by the imperial court.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây