ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羔
gāo
Cừu non, dê non
Hán việt: cao
丶ノ一一丨一丶丶丶丶
10
—

Gợi nhớ

Chú dê nhỏ (羊) quây quần bên ánh lửa ấm (灬) với bộ lông mềm mại trắng muốt chính là chú cừu non, dê non (羔).

Thành phần cấu tạo

羔
gāo
Cừu non, dê non
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cừu non, dê non
Ví dụ (3)
chūntiān春天dào到le了,mùchǎng牧场shàng上chūshēng出生le了xǔduō许多kě'ài可爱de的xiǎo小yánggāo羊羔。
Mùa xuân đến, trên đồng cỏ đã có rất nhiều chú cừu non đáng yêu chào đời.
Spring has arrived, and many cute little lambs have been born on the pasture.
zài在zhè这cháng场wúqíng无情de的zhànzhēng战争zhōng中,píngmínbǎixìng平民百姓jiù就xiàng像dài待zǎi宰de的gāoyáng羔羊yíyàng一样wú无zhù助。
Trong cuộc chiến tranh vô tình này, những người dân thường bất lực giống như bầy cừu non chờ bị làm thịt vậy.
In this ruthless war, ordinary civilians are as helpless as lambs waiting to be slaughtered.
tā他bùjǐn不仅míshī迷失le了fāngxiàng方向,hái还chéng成le了piànzi骗子yǎnzhōng眼中de的tìzuì替罪gāoyáng羔羊。
Anh ta không chỉ đánh mất phương hướng, mà còn trở thành con dê thế tội trong mắt bọn lừa đảo.
Not only did he lose his way, but he also became a scapegoat in the eyes of the swindlers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây