稿
ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
15
篇
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ những thân lúa khô (禾) chất thành đống cao (高), người xưa làm ra giấy nháp để viết nên bản thảo (稿).
Thành phần cấu tạo
稿
bản thảo, bản viết tay
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bản thảo, bản viết tay
Ví dụ (3)
他正在修改稿子。
Anh ấy đang sửa bản thảo.
He is revising the draft.
这篇稿件已经交了。
Bản thảo bài này đã nộp rồi.
This manuscript has already been submitted.
演讲稿放在桌上。
Bài phát biểu đặt trên bàn.
The speech draft is on the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây