ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稿
gǎo
bản thảo, bản viết tay
Hán việt: cảo
ノ一丨ノ丶丶一丨フ一丨フ丨フ一
15
篇
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ những thân lúa khô (禾) chất thành đống cao (高), người xưa làm ra giấy nháp để viết nên bản thảo (稿).

Thành phần cấu tạo

稿
gǎo
bản thảo, bản viết tay
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản thảo, bản viết tay
Ví dụ (3)
tā他zhèngzài正在xiūgǎi修改gǎozi稿子。
Anh ấy đang sửa bản thảo.
He is revising the draft.
zhè这piān篇gǎojiàn稿件yǐjīng已经jiāo交le了。
Bản thảo bài này đã nộp rồi.
This manuscript has already been submitted.
yǎnjiǎnggǎo演讲稿fàng放zài在zhuō桌shàng上。
Bài phát biểu đặt trên bàn.
The speech draft is on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây