ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稿件
gǎojiàn
bản thảo, bài vở (gửi đăng báo), bài viết.
Hán việt: cảo kiện
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "稿件" (gǎojiàn) mang nghĩa "bản thảo", kết hợp bởi 稿 (gǎo - cảo): "bản thảo" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稿: Từ những thân lúa khô (禾) chất thành đống cao (高), người xưa làm ra giấy nháp để viết nên bản thảo (稿). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

稿件
gǎojiàn
bản thảo
稿
gǎo • cảo
bản thảo
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
高
Bộ Cao
Cao lớn / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bản thảo, bài vở (gửi đăng báo), bài viết.
Ví dụ (5)
biānjí编辑bù部měitiān每天dōu都huì会shōudào收到dàliàng大量de的gǎojiàn稿件。
Ban biên tập mỗi ngày đều nhận được một lượng lớn bài vở (bản thảo) gửi đến.
The editorial office receives a large number of manuscripts every day.
qǐng请zài在gǎojiàn稿件mòwěi末尾zhùmíng注明nín您de的liánxì联系fāngshì方式。
Vui lòng ghi rõ phương thức liên hệ của bạn ở cuối bản thảo.
Please include your contact information at the end of the manuscript.
zhè这piān篇gǎojiàn稿件yǐjīng已经bèi被lùyòng录用le了。
Bài viết này đã được nhận (duyệt đăng) rồi.
This manuscript has already been accepted for publication.
tā他duì对zhè这piān篇gǎojiàn稿件jìnxíng进行le了duōcì多次xiūgǎi修改。
Anh ấy đã tiến hành sửa chữa bản thảo này rất nhiều lần.
He revised this manuscript many times.
rúguǒ如果shì是shǒuxiě手写gǎojiàn稿件,qǐng请zìjì字迹gōngzhěng工整。
Nếu là bản thảo viết tay, vui lòng viết chữ ngay ngắn.
If it is a handwritten manuscript, please write neatly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây