课件
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "课件" (kèjiàn) mang nghĩa "Giáo trình điện tử", kết hợp bởi 课 (kè - khóa): "bài học" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 课: Thầy dùng lời (讠) giảng dạy để học trò đạt được kết quả (果) tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học 课. • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 课件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo trình điện tử
Ví dụ (3)
老师把课件发给学生。
Giáo viên gửi giáo trình điện tử cho học sinh.
The teacher sent the courseware to the students.
这个课件包含视频和练习。
Giáo trình điện tử này gồm video và bài luyện tập.
This courseware includes videos and exercises.
上课前请下载课件。
Trước khi lên lớp hãy tải giáo trình điện tử.
Please download the courseware before class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây