ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硬件
yìngjiàn
phần cứng (máy tính), cơ sở vật chất, trang thiết bị cứng.
Hán việt: ngạnh kiện
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "硬件" (yìngjiàn) mang nghĩa "Phần cứng", kết hợp bởi 硬 (yìng - ngạnh): "cứng" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 硬: Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

硬件
yìngjiàn
Phần cứng
硬
yìng • ngạnh
cứng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phần cứng (máy tính), cơ sở vật chất, trang thiết bị cứng.
Ví dụ (5)
zhè这tái台diànnǎo电脑de的yìngjiàn硬件pèizhì配置hěn很gāo高。
Cấu hình phần cứng của chiếc máy tính này rất cao.
This computer has high-end hardware specifications.
chúle除了ruǎnjiàn软件shēngjí升级,wǒmen我们hái还xūyào需要gēngxīn更新yìngjiàn硬件。
Ngoài nâng cấp phần mềm, chúng ta còn cần cập nhật phần cứng.
In addition to software upgrades, we also need to update the hardware.
zhè这suǒ所xuéxiào学校de的jiàoxué教学yìngjiàn硬件shèshī设施fēicháng非常xiānjìn先进。
Cơ sở vật chất (phần cứng) giảng dạy của ngôi trường này vô cùng tiên tiến.
This school has very advanced teaching hardware facilities.
yìngjiàn硬件gùzhàng故障dǎozhì导致xìtǒng系统wúfǎ无法qǐdòng启动。
Sự cố phần cứng dẫn đến việc hệ thống không thể khởi động.
A hardware failure prevented the system from starting up.
tā他shì是zhùmíng著名de的yìngjiàn硬件gōngchéngshī工程师。
Anh ấy là kỹ sư phần cứng nổi tiếng.
He is a renowned hardware engineer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây