硬
一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
12
软
场
HSK 4
—
Gợi nhớ
Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬).
Thành phần cấu tạo
硬
cứng, rắn; cứng rắn, miễn cưỡng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:cứng, rắn, thô cứng (tính chất vật lý).
Ví dụ (5)
这块石头真硬。
Hòn đá này cứng thật.
This stone is really hard.
这种面包太硬了,咬不动。
Loại bánh mì này cứng quá, cắn không nổi.
This bread is too hard to bite through.
我不习惯睡软床,喜欢睡硬床。
Tôi không quen ngủ giường mềm, thích ngủ giường cứng.
I'm not used to sleeping on a soft bed; I prefer a firm one.
把水泥铺上去,等它变硬。
Trát xi măng lên, đợi nó trở nên đông cứng lại.
Spread the cement on top and wait for it to harden.
翅膀硬了,想飞了。
Đủ lông đủ cánh rồi, muốn bay rồi (Cánh cứng rồi - Nghĩa bóng: Muốn tự lập, không nghe lời).
Now that his wings are strong, he wants to fly away.
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:cứng rắn, kiên quyết, bướng bỉnh, miễn cưỡng, giỏi/xịn (năng lực).
Ví dụ (5)
他的态度很强硬。
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
His attitude is very tough.
在这个问题上,我们不能硬碰硬。
Về vấn đề này, chúng ta không thể lấy cứng chọi cứng (đối đầu trực diện).
On this issue, we can't confront them head-on.
虽然不喜欢,但他还是硬着头皮去做了。
Tuy không thích, nhưng anh ấy vẫn bấm bụng (cố ép bản thân) đi làm.
Although he didn't want to, he still forced himself to do it.
他嘴硬,死不承认错误。
Anh ta già mồm (cứng miệng), chết cũng không chịu nhận sai.
He is stubborn and refuses to admit his mistake.
这家公司的硬件设施很好。
Cơ sở vật chất (phần cứng) của công ty này rất tốt.
This company has excellent hardware facilities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây