ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
硬
yìng
cứng, rắn, thô cứng (tính chất vật lý).
Hán việt: ngạnh
一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
12
软
场
HSK 4
—

Gợi nhớ

Tảng đá núi (石) trải qua nắng mưa lại càng thêm (更) rắn chắc, biểu thị tính chất kiên cố và cứng rắn (硬).

Thành phần cấu tạo

硬
yìng
cứng, rắn; cứng rắn, miễn cưỡng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:cứng, rắn, thô cứng (tính chất vật lý).
Ví dụ (5)
zhè这kuài块shítou石头zhēn真yìng硬。
Hòn đá này cứng thật.
This stone is really hard.
zhè这zhǒng种miànbāo面包tài太yìng硬le了,yǎo咬bú不dòng动。
Loại bánh mì này cứng quá, cắn không nổi.
This bread is too hard to bite through.
wǒ我bù不xíguàn习惯shuì睡ruǎn软chuáng床,xǐhuan喜欢shuì睡yìng硬chuáng床。
Tôi không quen ngủ giường mềm, thích ngủ giường cứng.
I'm not used to sleeping on a soft bed; I prefer a firm one.
bǎ把shuǐní水泥pù铺shàngqù上去,děng等tā它biànyìng变硬。
Trát xi măng lên, đợi nó trở nên đông cứng lại.
Spread the cement on top and wait for it to harden.
chìbǎng翅膀yìng硬le了,xiǎng想fēi飞le了。
Đủ lông đủ cánh rồi, muốn bay rồi (Cánh cứng rồi - Nghĩa bóng: Muốn tự lập, không nghe lời).
Now that his wings are strong, he wants to fly away.
2
tính từ / phó từ
Nghĩa:cứng rắn, kiên quyết, bướng bỉnh, miễn cưỡng, giỏi/xịn (năng lực).
Ví dụ (5)
tā他de的tàidù态度hěn很qiángyìng强硬。
Thái độ của anh ấy rất cứng rắn.
His attitude is very tough.
zài在zhè这gè个wèntí问题shàng上,wǒmen我们bù不néng能yìngpèngyìng硬碰硬。
Về vấn đề này, chúng ta không thể lấy cứng chọi cứng (đối đầu trực diện).
On this issue, we can't confront them head-on.
suīrán虽然bù不xǐhuan喜欢,dàn但tā他háishi还是yìngzhetóupí硬着头皮qù去zuò做le了。
Tuy không thích, nhưng anh ấy vẫn bấm bụng (cố ép bản thân) đi làm.
Although he didn't want to, he still forced himself to do it.
tā他zuǐyìng嘴硬,sǐ死bù不chéngrèn承认cuòwù错误。
Anh ta già mồm (cứng miệng), chết cũng không chịu nhận sai.
He is stubborn and refuses to admit his mistake.
zhè这jiā家gōngsī公司de的yìngjiàn硬件shèshī设施hěn很hǎo好。
Cơ sở vật chất (phần cứng) của công ty này rất tốt.
This company has excellent hardware facilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây