ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颖
yǐng
Sắc bén, thông minh
Hán việt: dĩnh
ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đầu bông lúa chín (禾) nhọn sắc như chiếc muỗng nhỏ (匕) vươn cao ngang tầm đầu người (页), biểu trưng cho trí tuệ sắc bén, thông minh (颖).

Thành phần cấu tạo

颖
yǐng
Sắc bén, thông minh
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng / âm đọc (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (phía dưới)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sắc bén, thông minh
Ví dụ (3)
tā她cōngyǐngguòrén聪颖过人。
Cô ấy thông minh hơn người.
She is extraordinarily intelligent.
zhè这gè个háizi孩子hěn很yǐng颖wù悟。
Đứa trẻ này rất thông minh lanh lợi.
This child is very bright and perceptive.
tā他de的jiànjiě见解xīnyǐng新颖。
Cách nhìn của anh ấy mới mẻ sắc bén.
His insights are novel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây