颖
ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đầu bông lúa chín (禾) nhọn sắc như chiếc muỗng nhỏ (匕) vươn cao ngang tầm đầu người (页), biểu trưng cho trí tuệ sắc bén, thông minh (颖).
Thành phần cấu tạo
颖
Sắc bén, thông minh
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng / âm đọc (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (phía dưới)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sắc bén, thông minh
Ví dụ (3)
她聪颖过人。
Cô ấy thông minh hơn người.
She is extraordinarily intelligent.
这个孩子很颖悟。
Đứa trẻ này rất thông minh lanh lợi.
This child is very bright and perceptive.
他的见解新颖。
Cách nhìn của anh ấy mới mẻ sắc bén.
His insights are novel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây