ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聪颖
cōng yǐng
Thông minh xuất chúng, thông tuệ
Hán việt: thông dĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "聪颖" (cōng yǐng) mang nghĩa "Thông minh xuất chúng, thông tuệ", kết hợp bởi 聪 (cōng - thông): "thông minh" + 颖 (yǐng - dĩnh): "Sắc bén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 聪: Đôi tai (耳) luôn biết lắng nghe và tổng hợp (总) mọi điều bằng trái tim nhạy bén tạo nên trí tuệ thông minh, lanh lợi (聪). • Chữ 颖: Đầu bông lúa chín (禾) nhọn sắc như chiếc muỗng nhỏ (匕) vươn cao ngang tầm đầu người (页), biểu trưng cho trí tuệ sắc bén, thông minh (颖).

Thành phần cấu tạo

聪颖
cōng yǐng
Thông minh xuất chúng, thông tuệ
聪
cōng • thông
thông minh
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
总
Chữ Tổng
Luôn, chung quy, tổng cộng, nói chung / âm đọc (bên phải)
颖
yǐng • dĩnh
Sắc bén
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng / âm đọc (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (phía dưới)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thông minh xuất chúng, thông tuệ
Ví dụ (3)
tā他cóngxiǎo从小cōngyǐngguòrén聪颖过人,shí十suì岁jiù就kǎoshàng考上le了dàxué大学。
Cậu ấy từ nhỏ đã thông minh xuất chúng, mười tuổi đã thi đỗ đại học.
He has been exceptionally intelligent since childhood and was admitted to university at the age of ten.
bānzhǎng班长zīzhìcōngyǐng资质聪颖,shēn深dé得lǎoshī老师de的xǐ'ài喜爱。
Lớp trưởng tư chất thông minh nhạy bén, rất được lòng yêu mến của giáo viên.
The class monitor is naturally bright and is deeply loved by the teachers.
nà那gè个cōngyǐng聪颖de的qīngnián青年hěn很kuài快jiù就jiějué解决le了zhè这gè个fùzá复杂de的gōngchéng工程nántí难题。
Chàng thanh niên thông minh vượt trội đó đã nhanh chóng giải quyết xong bài toán công trình phức tạp này.
That clever young man quickly solved this complex engineering problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây