聪
一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶フ丶丶
15
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi tai (耳) luôn biết lắng nghe và tổng hợp (总) mọi điều bằng trái tim nhạy bén tạo nên trí tuệ thông minh, lanh lợi (聪).
Thành phần cấu tạo
聪
thông minh, lanh lợi
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
总
Chữ Tổng
Luôn, chung quy, tổng cộng, nói chung / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thông minh, lanh lợi
Ví dụ (3)
这个孩子很聪明。
Đứa trẻ này rất thông minh.
This child is very smart.
她聪慧又勤奋。
Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
She is both intelligent and hardworking.
聪敏的人也需要努力。
Người lanh lợi cũng cần cố gắng.
Quick-witted people also need to work hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây