ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丛
cóng
bụi, lùm, đám, rừng rậm, bộ (sách), (lượng từ) khóm, bụi.
Hán việt: tùng
ノ丶ノ丶一
5
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Hai người (从) cùng đứng sát vai nhau trên một mảnh đất phẳng (一) như những lùm cây mọc ken dày, nghĩa là bụi cây, đám, tụ tập (丛).

Thành phần cấu tạo

丛
cóng
Đám, bụi
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
一
Bộ Nhất
Mặt đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

丛cóng

Dùng cho thực vật mọc tụm lại với nhau (cỏ, cây bụi, cây cối).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 丛 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Mấy khóm hoa dại
jǐ几cóng丛yěhuā野花
Mấy khóm hoa dại

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bụi, lùm, đám, rừng rậm, bộ (sách), (lượng từ) khóm, bụi.
Ví dụ (5)
nà那zhī只tùzi兔子duǒ躲jìn进le了cǎocóng草丛lǐ里。
Con thỏ đó đã trốn vào trong bụi cỏ.
The rabbit hid in the grass.
zhè这shì是yàmǎxùn亚马逊rèdàiyǔlín热带雨林zhōng中de的yí一piàn片cónglín丛林。
Đây là một khu rừng rậm trong rừng mưa nhiệt đới Amazon.
This is a jungle in the Amazon rainforest.
huāyuán花园lǐ里kāi开zhe着yì一cóng丛cóng丛měilì美丽de的méiguī玫瑰。
Trong vườn đang nở từng khóm hoa hồng xinh đẹp.
Clusters of beautiful roses are blooming in the garden.
wǒmen我们yào要tòuguò透过xiànxiàng现象kàn看běnzhì本质,búyào不要bèi被luàn乱xiàng象cóngshēng丛生suǒ所míhuò迷惑。
Chúng ta phải nhìn thấu bản chất qua hiện tượng, đừng để những hiện tượng hỗn loạn (mọc lên như bụi) làm mê hoặc.
We should see the essence through the surface and not be misled by a confusing array of chaotic appearances.
zhè这tào套shào'ér少儿bǎikēquánshū百科全书shì是yí一bù部hěn很hǎo好de的cóng丛shū书。
Bộ bách khoa toàn thư thiếu nhi này là một bộ sách (tùng thư) rất hay.
This children's encyclopedia is an excellent book series.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây