ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灌木丛
guàn mù cóng
bụi cây, lùm cây bụi
Hán việt: quán mộc tùng
—

Gợi nhớ

Từ "灌木丛" (guàn mù cóng) mang nghĩa "bụi cây, lùm cây bụi", kết hợp bởi 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 丛 (cóng - tùng): "Đám". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 丛: Hai người (从) cùng đứng sát vai nhau trên một mảnh đất phẳng (一) như những lùm cây mọc ken dày, nghĩa là bụi cây, đám, tụ tập (丛).

Thành phần cấu tạo

灌木丛
guàn mù cóng
bụi cây, lùm cây bụi
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
丛
cóng • tùng
Đám
从
Tòng
Hai người / âm đọc (phía trên)
一
Bộ Nhất
Mặt đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bụi cây, lùm cây bụi
Ví dụ (3)
tùzi兔子yíliùyān一溜烟zuānjìn钻进le了guànmùcóng灌木丛zhōng中。
Con thỏ thoắt một cái đã chui tọt vào trong bụi cây rậm.
The rabbit darted into the bushes in a flash.
tāmen他们zài在màomì茂密de的guànmùcóng灌木丛lǐ里míshī迷失le了fāngxiàng方向。
Họ đã bị mất phương hướng trong bụi cây rậm rạp.
They lost their way in the dense thicket.
niǎor鸟儿zài在guànmùcóng灌木丛zhōng中zhùcháo筑巢。
Những chú chim xây tổ trong bụi cây bụi.
Birds build their nests in the bushes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây