ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
木琴
mùqín
Mộc cầm
Hán việt: mộc cầm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "木琴" (mùqín) mang nghĩa "Mộc cầm", kết hợp bởi 木 (mù - mộc): "Gỗ" + 琴 (qín - cầm): "đàn cầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木). • Chữ 琴: Trên thân gỗ gắn đôi ngọc quý (玨) ngân vang tiếng nhạc ngay lúc này (今) chính là cây đàn cầm tao nhã (琴).

Thành phần cấu tạo

木琴
mùqín
Mộc cầm
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mộc cầm
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在yīnyuè音乐kè课shàng上qiāo敲mùqín木琴。
Bọn trẻ gõ mộc cầm trong giờ nhạc.
The children play the xylophone in music class.
mùqín木琴de的shēngyīn声音hěn很qīngcuì清脆。
Âm thanh mộc cầm rất trong trẻo.
The sound of the xylophone is very crisp.
zhè这shǒu首qǔzi曲子yòngdào用到le了mùqín木琴。
Bản nhạc này có dùng mộc cầm.
This piece of music uses a xylophone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây