ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独木舟
dúmùzhōu
Xuồng độc mộc, ca nô nhỏ
Hán việt: độc mộc chu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Được đẽo gọt từ duy nhất một (独 - độc: đơn độc 犭) thân cây gỗ lớn (木 - mộc) tạo thành hình dáng chiếc thuyền thon dài (舟 - chu), phương tiện vượt sông suối thô sơ mà vững chãi ấy gọi là "xuồng độc mộc, ca nô nhỏ" (独木舟).

Thành phần cấu tạo

独木舟
dúmùzhōu
Xuồng độc mộc, ca nô nhỏ
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ
舟
zhōu • chu
Cái thuyền
舟
Bộ Chu
Hình chiếc thuyền nhỏ trên sông

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xuồng độc mộc, ca nô nhỏ
Ví dụ (3)
tāmen他们huà划dúmùzhōu独木舟guòhé过河。
Họ chèo xuồng độc mộc qua sông.
They paddled a canoe across the river.
zhè这zhī只dúmùzhōu独木舟hěn很zhǎi窄。
Chiếc xuồng độc mộc này rất hẹp.
This canoe is very narrow.
yóukè游客zū租le了yì一zhī只dúmùzhōu独木舟。
Du khách thuê một chiếc xuồng độc mộc.
The tourist rented a canoe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây