独
ノ丨ノ丨フ一丨一丶
9
家
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独).
Thành phần cấu tạo
独
độc lập, một mình
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:độc lập, một mình
Ví dụ (5)
他很早就独立生活了。
Anh ấy đã sống độc lập từ rất sớm.
He became independent and started living on his own at a very young age.
我想和你单独谈谈。
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
I'd like to speak with you alone.
她的设计风格非常独特。
Phong cách thiết kế của cô ấy rất độc đáo.
Her design style is very unique.
一个人在国外,有时会感到孤独。
Một mình ở nước ngoài, đôi khi sẽ cảm thấy cô độc.
Being alone in a foreign country can sometimes feel lonely.
他是家里的独生子。
Anh ấy là con trai độc nhất trong gia đình.
He is the only child in the family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây