ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独
dú
độc lập, một mình
Hán việt: độc
ノ丨ノ丨フ一丨一丶
9
家
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独).

Thành phần cấu tạo

独
dú
độc lập, một mình
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:độc lập, một mình
Ví dụ (5)
tā他hěn很zǎojiù早就dúlì独立shēnghuó生活le了。
Anh ấy đã sống độc lập từ rất sớm.
He became independent and started living on his own at a very young age.
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你dāndú单独tántán谈谈。
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
I'd like to speak with you alone.
tā她de的shèjì设计fēnggé风格fēicháng非常dútè独特。
Phong cách thiết kế của cô ấy rất độc đáo.
Her design style is very unique.
yí一gè个rén人zài在guówài国外,yǒushí有时huì会gǎndào感到gūdú孤独。
Một mình ở nước ngoài, đôi khi sẽ cảm thấy cô độc.
Being alone in a foreign country can sometimes feel lonely.
tā他shì是jiālǐ家里de的dúshēngzi独生子。
Anh ấy là con trai độc nhất trong gia đình.
He is the only child in the family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây