ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孤独
gūdú
cô độc, lẻ loi, đơn độc.
Hán việt: cô độc
HSK6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "孤独" (gūdú) mang nghĩa "Cô đơn", kết hợp bởi 孤 (gū - cô): "Mồ côi" + 独 (dú - độc): "độc lập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 孤: Đứa trẻ nhỏ (子) bơ vơ một mình như quả dưa non (瓜) lìa khỏi dây leo không nơi nương tựa gợi cảnh cô đơn, mồ côi (孤). • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独).

Thành phần cấu tạo

孤独
gūdú
Cô đơn
孤
gū • cô
Mồ côi
子
Bộ Tử
Con (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cô độc, lẻ loi, đơn độc.
Ví dụ (5)
tā他zài在yìguótāxiāng异国他乡gǎndào感到fēicháng非常gūdú孤独。
Anh ấy cảm thấy vô cùng cô độc nơi đất khách quê người.
He felt very lonely in a foreign land.
tiāncái天才wǎngwǎng往往shì是gūdú孤独de的。
Thiên tài thường là cô độc (không ai thấu hiểu).
Geniuses are often lonely.
wǒmen我们yào要duō多guān'ài关爱nàxiē那些gūdú孤独de的lǎorén老人。
Chúng ta phải quan tâm nhiều hơn đến những người già neo đơn (cô độc).
We should show more care for those lonely elderly people.
tā他xǐhuan喜欢xiǎngshòu享受yí一gè个rén人de的gūdú孤独shíguāng时光。
Anh ấy thích tận hưởng khoảng thời gian cô độc một mình.
He enjoys spending time alone.
gūdú孤独bìng并bú不shì是yīnwèi因为méi没rén人péi陪,érshì而是yīnwèi因为méi没rén人dǒng懂。
Cô độc không phải vì không có ai bên cạnh, mà là vì không có ai thấu hiểu.
Loneliness is not because no one is with you, but because no one understands you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây