ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独生女
dúshēngnǚ
con gái một, con gái độc nhất (không có anh chị em).
Hán việt: độc sinh nữ
HSK 4-5 (Chủ đề Gia đình/Xã hội)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "独生女" (dúshēngnǚ) mang nghĩa "Con gái duy nhất", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 女 (nǚ - nữ): "nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).

Thành phần cấu tạo

独生女
dúshēngnǚ
Con gái duy nhất
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con gái một, con gái độc nhất (không có anh chị em).
Ví dụ (5)
tā她shì是jiālǐ家里de的dúshēngnǚ独生女。
Cô ấy là con gái một trong nhà.
She is the only daughter in her family.
fùmǔ父母duì对dúshēngnǚ独生女wǎngwǎng往往fēicháng非常chǒng'ài宠爱。
Bố mẹ thường vô cùng cưng chiều con gái một.
Parents often dote on an only daughter.
zuòwéi作为yí一gè个dúshēngnǚ独生女,tā她chéngdān承担zhe着zhàogu照顾fùmǔ父母de的quánbù全部zérèn责任。
Là một người con gái duy nhất, cô ấy gánh vác toàn bộ trách nhiệm chăm sóc bố mẹ.
As an only daughter, she bears the full responsibility of caring for her parents.
hěn很duō多rén人xiànmù羡慕dúshēngnǚ独生女kěyǐ可以dúxiǎng独享fùmǔ父母de的ài爱。
Rất nhiều người ngưỡng mộ con gái một vì có thể độc hưởng tình yêu của cha mẹ.
Many people envy an only daughter for having her parents' love all to herself.
dúshēngnǚ独生女yǒushíhòu有时候huì会gǎndào感到gūdú孤独。
Con gái một đôi khi sẽ cảm thấy cô đơn.
An only daughter can sometimes feel lonely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây