独生女
HSK 4-5 (Chủ đề Gia đình/Xã hội)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "独生女" (dúshēngnǚ) mang nghĩa "Con gái duy nhất", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 女 (nǚ - nữ): "nữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con gái một, con gái độc nhất (không có anh chị em).
Ví dụ (5)
她是家里的独生女。
Cô ấy là con gái một trong nhà.
She is the only daughter in her family.
父母对独生女往往非常宠爱。
Bố mẹ thường vô cùng cưng chiều con gái một.
Parents often dote on an only daughter.
作为一个独生女,她承担着照顾父母的全部责任。
Là một người con gái duy nhất, cô ấy gánh vác toàn bộ trách nhiệm chăm sóc bố mẹ.
As an only daughter, she bears the full responsibility of caring for her parents.
很多人羡慕独生女可以独享父母的爱。
Rất nhiều người ngưỡng mộ con gái một vì có thể độc hưởng tình yêu của cha mẹ.
Many people envy an only daughter for having her parents' love all to herself.
独生女有时候会感到孤独。
Con gái một đôi khi sẽ cảm thấy cô đơn.
An only daughter can sometimes feel lonely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây