ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
得天独厚
détiāndúhòu
được trời phú, được thiên nhiên ưu đãi, có điều kiện thuận lợi có một không hai.
Hán việt: đắc thiên độc hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "得天独厚" (détiāndúhòu) mang nghĩa "được ưu đãi, có điều kiện vượt trội", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 独 (dú - độc): "độc lập" + 厚 (hòu - hậu): "Dày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).

Thành phần cấu tạo

得天独厚
détiāndúhòu
được ưu đãi, có điều kiện vượt trội
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:được trời phú, được thiên nhiên ưu đãi, có điều kiện thuận lợi có một không hai.
Ví dụ (5)
zhè这gè个chéngshì城市yǒu有zhe着détiāndúhòu得天独厚de的dìlǐ地理wèizhi位置。
Thành phố này có vị trí địa lý được thiên nhiên ưu đãi (vô cùng thuận lợi).
This city enjoys an exceptionally favorable geographic location.
tā她yōngyǒu拥有détiāndúhòu得天独厚de的hǎo好sǎngzi嗓子,shì是tiānshēng天生de的gēshǒu歌手。
Cô ấy sở hữu chất giọng trời phú, là một ca sĩ bẩm sinh.
She has a naturally gifted voice and is a born singer.
zhèlǐ这里qìhòu气候wēnnuǎn温暖,yǔshuǐ雨水chōngzú充足,nóngyè农业fāzhǎn发展tiáojiàn条件détiāndúhòu得天独厚。
Nơi này khí hậu ấm áp, mưa nước đầy đủ, điều kiện phát triển nông nghiệp vô cùng thuận lợi.
With its warm climate and abundant rainfall, this area is exceptionally well-suited to agricultural development.
hǎinándǎo海南岛yōngyǒu拥有détiāndúhòu得天独厚de的lǚyóu旅游zīyuán资源。
Đảo Hải Nam sở hữu tài nguyên du lịch được thiên nhiên ưu đãi.
Hainan Island is endowed with uniquely rich tourism resources.
zhè这wèi位yùndòngyuán运动员yǒu有zhe着détiāndúhòu得天独厚de的shēntǐ身体sùzhì素质。
Vận động viên này có tố chất cơ thể được trời phú.
This athlete has exceptionally good natural physical qualities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây