厚
一ノ丨フ一一フ丨一
9
薄
HSK4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).
Thành phần cấu tạo
厚
Dày; hậu đãi
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dày (kích thước), đậm (tình cảm), hậu hĩnh.
Ví dụ (5)
这本书太厚了,我看不完。
Cuốn sách này dày quá, tôi đọc không hết.
This book is too thick for me to finish.
冬天要穿厚一点的衣服。
Mùa đông phải mặc quần áo dày một chút.
You should wear thicker clothes in winter.
地上的雪很厚。
Tuyết trên mặt đất rất dày.
The snow on the ground is very thick.
这堵墙很厚,隔音效果很好。
Bức tường này rất dày, hiệu quả cách âm rất tốt.
This wall is very thick and provides excellent sound insulation.
我们之间的感情很深厚。
Tình cảm giữa chúng tôi rất sâu đậm (dày).
The bond between us is very deep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây