ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厚
hòu
dày (kích thước), đậm (tình cảm), hậu hĩnh.
Hán việt: hậu
一ノ丨フ一一フ丨一
9
薄
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).

Thành phần cấu tạo

厚
hòu
Dày; hậu đãi
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dày (kích thước), đậm (tình cảm), hậu hĩnh.
Ví dụ (5)
zhè这běn本shū书tài太hòu厚le了,wǒ我kàn看bù不wán完。
Cuốn sách này dày quá, tôi đọc không hết.
This book is too thick for me to finish.
dōngtiān冬天yào要chuānhòu穿厚yìdiǎn一点de的yīfu衣服。
Mùa đông phải mặc quần áo dày một chút.
You should wear thicker clothes in winter.
dì地shàng上de的xuě雪hěn很hòu厚。
Tuyết trên mặt đất rất dày.
The snow on the ground is very thick.
zhè这dǔqiáng堵墙hěn很hòu厚,géyīn隔音xiàoguǒ效果hěn很hǎo好。
Bức tường này rất dày, hiệu quả cách âm rất tốt.
This wall is very thick and provides excellent sound insulation.
wǒmen我们zhījiān之间de的gǎnqíng感情hěn很shēnhòu深厚。
Tình cảm giữa chúng tôi rất sâu đậm (dày).
The bond between us is very deep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây