ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厚道
hòudao
hiền hậu, thật thà, tốt bụng
Hán việt: hậu đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "厚道" (hòudao) mang nghĩa "hiền hậu, thật thà, tốt bụng", kết hợp bởi 厚 (hòu - hậu): "Dày" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

厚道
hòudao
hiền hậu, thật thà, tốt bụng
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiền hậu, thật thà, tốt bụng
Ví dụ (5)
tā他zhè这gè个rén人hěn很hòudào厚道,dàjiā大家dōu都xǐhuan喜欢hé和tā他jiāo交péngyou朋友。
Anh ấy là một người rất chân thật và tốt bụng, mọi người đều thích kết bạn với anh ấy.
He is a very kind and honest person, and everyone likes being friends with him.
lǎobǎn老板duìdài对待yuángōng员工fēicháng非常hòudào厚道,jīngcháng经常fā发jiǎngjīn奖金。
Ông chủ đối xử với nhân viên rất hậu hĩnh, thường xuyên phát tiền thưởng.
The boss treats the employees very generously and often gives out bonuses.
zuò做shēngyì生意yào要hòudào厚道,zhèyàng这样cái才néng能chángjiǔ长久。
Làm ăn phải chân thật tốt bụng, như vậy mới có thể bền lâu.
You have to be honest and fair in business; only then can it last.
tā他shuōhuà说话tài太kèbó刻薄le了,yìdiǎnr一点儿yě也bú不hòudào厚道。
Anh ta nói năng quá cay nghiệt, không đôn hậu tốt bụng một chút nào.
What he said was too mean and not decent at all.
zuòrén做人yào要hòudào厚道,bù不néng能zǒng总zhàn占biérén别人de的piányi便宜。
Làm người phải chân thật tốt bụng, không thể lúc nào cũng lợi dụng người khác.
A person should be decent and not always take advantage of others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây