ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厚颜
hòu yán
trơ tráo, mặt dày, không biết xấu hổ
Hán việt: hậu nhan
—

Gợi nhớ

Từ "厚颜" (hòu yán) mang nghĩa "trơ tráo, mặt dày, không biết xấu hổ", kết hợp bởi 厚 (hòu - hậu): "Dày" + 颜 (yán - nhan): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚). • Chữ 颜: Bậc danh sĩ tài đức (彦) luôn giữ cho gương mặt và vầng trán (页) vẻ rạng rỡ, tươi tắn đầy màu sắc trên khuôn mặt (颜).

Thành phần cấu tạo

厚颜
hòu yán
trơ tráo, mặt dày, không biết xấu hổ
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
颜
yán • nhan
màu sắc
彦
Chữ Ngạn
người tài đức, học thức / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trơ tráo, mặt dày, không biết xấu hổ
Ví dụ (3)
tā他hòuyán厚颜de地xiàng向biérén别人suǒyào索要hǎochu好处,zhēn真ràng让rén人bǐshì鄙视。
Hắn ta mặt dày xin xỏ lợi ích từ người khác, thật khiến người ta khinh bỉ.
He brazenly demanded favors from others, which is truly despicable.
fànlecuò犯了错hái还hòuyán厚颜biànjiě辩解,zhēn真shì是wúkějiùyào无可救药。
Phạm lỗi rồi mà vẫn trơ tráo biện hộ, thật là hết thuốc chữa.
Making a mistake and still shamelessly defending oneself is truly beyond help.
nà那gè个hòuyánwúchǐ厚颜无耻de的piànzi骗子zhōngyú终于bèi被zhuā抓qǐlái起来le了。
Kẻ lừa đảo mặt dày vô liêm sỉ đó cuối cùng cũng đã bị bắt giữ.
That brazen and shameless swindler was finally arrested.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây