ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浓厚
nónghòu
dày đặc (mây, khói), đậm đà, sâu sắc, nồng hậu, nồng nàn (hứng thú, không khí, hương vị).
Hán việt: nồng hậu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "浓厚" (nónghòu) mang nghĩa "Đậm đặc", kết hợp bởi 浓 (nóng - nồng): "Đặc" + 厚 (hòu - hậu): "Dày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浓: Giọt sương nước (氵) đọng dày trên ruộng đồng của nhà nông (农) mang hương vị đậm đà là đặc sệt, nồng đậm (浓). • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).

Thành phần cấu tạo

浓厚
nónghòu
Đậm đặc
浓
nóng • nồng
Đặc
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
农
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dày đặc (mây, khói), đậm đà, sâu sắc, nồng hậu, nồng nàn (hứng thú, không khí, hương vị).
Ví dụ (5)
tā他duì对zhōngguó中国lìshǐ历史yǒu有zhe着nónghòu浓厚de的xìngqù兴趣。
Anh ấy có niềm hứng thú sâu sắc đối với lịch sử Trung Quốc.
He has a strong interest in Chinese history.
jiérì节日qījiān期间,dàjiēxiǎoxiàng大街小巷chōngmǎn充满le了nónghòu浓厚de的xǐqìng喜庆qìfēn气氛。
Trong dịp lễ, khắp các hang cùng ngõ hẻm tràn ngập bầu không khí vui mừng nồng đậm.
During the holiday season, the streets and alleys were filled with a strong festive atmosphere.
tiānkōng天空zhōng中bùmǎn布满le了nónghòu浓厚de的yúncéng云层。
Trên bầu trời phủ đầy những lớp mây dày đặc.
The sky was covered with thick clouds.
zhè这dào道cài菜jùyǒu具有nónghòu浓厚de的dìfang地方fēngwèi风味。
Món ăn này mang hương vị địa phương rất đậm đà.
This dish has a strong local flavor.
tāmen他们zhījiān之间yǒu有zhe着nónghòu浓厚de的zhàn战yǒuqíng友情。
Giữa họ có tình chiến hữu vô cùng sâu sắc (thắm thiết).
There is a deep comradeship forged in battle between them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây