ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰厚
fēnghòu
phong phú, dồi dào, sung túc
Hán việt: phong hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丰厚" (fēnghòu) mang nghĩa "phong phú, dồi dào, sung túc", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 厚 (hòu - hậu): "Dày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).

Thành phần cấu tạo

丰厚
fēnghòu
phong phú, dồi dào, sung túc
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phong phú, dồi dào, sung túc
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司wèi为yuángōng员工tígōng提供fēnghòu丰厚de的xīnshuǐ薪水。
Công ty này cung cấp mức lương hậu hĩnh cho nhân viên.
This company offers its employees generous salaries.
zhè这gè个tóuzī投资xiàngmù项目dàilái带来le了fēnghòu丰厚de的lìrùn利润。
Dự án đầu tư này đã mang lại lợi nhuận dồi dào.
This investment project has brought substantial profits.
zhè这zuò座chéngshì城市yǒu有zhe着fēnghòu丰厚de的lìshǐ历史wénhuà文化dǐyùn底蕴。
Thành phố này có bề dày văn hóa lịch sử phong phú.
This city has a rich historical and cultural heritage.
bǐsài比赛de的yōu优shèng胜zhě者jiāng将huòdé获得fēnghòu丰厚de的jiǎngjīn奖金。
Người chiến thắng trong cuộc thi sẽ nhận được số tiền thưởng hậu hĩnh.
The winner of the competition will receive a generous prize.
tā他wèile为了dá答xiè谢jiùmìng救命zhī之ēn恩,sòng送shàng上le了fēnghòu丰厚de的lǐwù礼物。
Để tạ ơn cứu mạng, anh ấy đã gửi tặng những món quà vô cùng hậu hĩnh.
To repay the life-saving kindness, he presented a generous gift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây