ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰满
fēngmǎn
đầy đặn, nảy nở, béo tốt, phong phú, trọn vẹn.
Hán việt: phong mãn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丰满" (fēngmǎn) mang nghĩa "đầy đặn", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

丰满
fēngmǎn
đầy đặn
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đầy đặn, nảy nở, béo tốt, phong phú, trọn vẹn.
Ví dụ (5)
suīrán虽然tā她yǒuxiē有些fēngmǎn丰满,dàn但hěn很jiànkāng健康。
Tuy cô ấy có chút đầy đặn (mũm mĩm), nhưng rất khỏe mạnh.
Although she is somewhat plump, she is very healthy.
xiǎoniǎo小鸟yǔyì羽翼fēngmǎn丰满hòu后,jiù就huì会fēi飞lí离cháoxué巢穴。
Chim non sau khi lông cánh đủ đầy (trưởng thành), sẽ bay rời khỏi tổ.
Once a young bird's wings are fully grown, it will fly away from the nest.
zhè这bù部xiǎoshuō小说sùzào塑造de的rénwù人物xíngxiàng形象fēicháng非常fēngmǎn丰满。
Hình tượng nhân vật mà cuốn tiểu thuyết này xây dựng rất trọn vẹn (có chiều sâu, sinh động).
The characters portrayed in this novel are very well-rounded.
qiūtiān秋天shì是shōuhuò收获de的jìjié季节,gǔlì谷粒dōu都hěn很fēngmǎn丰满。
Mùa thu là mùa thu hoạch, hạt ngũ cốc đều rất mẩy (tròn đầy).
Autumn is the harvest season, and the grains are all full and plump.
tōngguò通过zēngjiā增加xìjié细节,ràng让gùshì故事qíngjié情节gèngjiā更加fēngmǎn丰满。
Thông qua việc thêm thắt chi tiết, làm cho tình tiết câu chuyện thêm phong phú.
By adding more detail, the plot becomes richer and fuller.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây