ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
充满
chōngmǎn
tràn đầy, đầy ắp, lấp đầy (thường dùng cho những thứ trừu tượng như tình cảm, không khí, hy vọng...).
Hán việt: sung mãn
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "充满" (chōngmǎn) mang nghĩa "Tràn đầy, đầy ắp", kết hợp bởi 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

充满
chōngmǎn
Tràn đầy, đầy ắp
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tràn đầy, đầy ắp, lấp đầy (thường dùng cho những thứ trừu tượng như tình cảm, không khí, hy vọng...).
Ví dụ (5)
wǒ我duì对wèilái未来chōngmǎn充满le了xìnxīn信心。
Tôi tràn đầy niềm tin vào tương lai.
I am full of confidence about the future.
zhè这gè个fángjiān房间lǐ里chōngmǎn充满le了yángguāng阳光。
Căn phòng này tràn ngập ánh nắng.
This room is filled with sunshine.
tā他de的yǎnlǐ眼里chōngmǎn充满le了lèishuǐ泪水。
Trong mắt anh ấy ngập tràn nước mắt.
His eyes were filled with tears.
shēnghuó生活chōngmǎn充满le了tiǎozhàn挑战hé和jīyù机遇。
Cuộc sống tràn đầy những thách thức và cơ hội.
Life is full of challenges and opportunities.
huāyuán花园lǐ里chōngmǎn充满le了huāxiāng花香。
Trong vườn tràn ngập hương hoa.
The garden is filled with the fragrance of flowers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây