ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精力充沛
jīnglìchōngpèi
Tràn đầy năng lượng
Hán việt: tinh lực sung phái
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "精力充沛" (jīnglìchōngpèi) mang nghĩa "Tràn đầy năng lượng", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 沛 (pèi - phái): "dồi dào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 沛: Dòng nước lớn (氵) tuôn chảy qua vùng cây cỏ um tùm (巿) tạo nên nguồn sinh khí tràn trề, dồi dào và phong phú (沛).

Thành phần cấu tạo

精力充沛
jīnglìchōngpèi
Tràn đầy năng lượng
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
沛
pèi • phái
dồi dào
氵
Bộ Thủy
Dòng nước (bên trái)
巿
Chữ Phất
Cây cỏ um tùm, tràn đầy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tràn đầy năng lượng
Ví dụ (3)
xiūxi休息zhīhòu之后,tā他jīnglìchōngpèi精力充沛。
Sau khi nghỉ ngơi, anh ấy tràn đầy năng lượng.
After resting, he is full of energy.
háizi孩子men们zǎoshang早上zǒngshì总是jīnglìchōngpèi精力充沛。
Bọn trẻ buổi sáng luôn tràn đầy năng lượng.
Children are always full of energy in the morning.
jīnglìchōngpèi精力充沛de的rén人gōngzuò工作xiàolǜ效率gèng更gāo高。
Người tràn đầy năng lượng có hiệu suất làm việc cao hơn.
Energetic people have higher work efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây