充
丶一フ丶ノフ
6
袋
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充).
Thành phần cấu tạo
充
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lấp đầy
Ví dụ (5)
房间里充满了阳光。
Căn phòng lấp đầy ánh nắng.
The room was filled with sunlight.
他的心里充满了希望。
Trong lòng anh ấy lấp đầy hy vọng.
His heart was filled with hope.
气球里充了气。
Quả bóng bay đã được bơm đầy (lấp đầy) khí.
The balloon was inflated.
手机电池已经充满了。
Pin điện thoại đã được sạc đầy (lấp đầy điện).
The phone battery is already fully charged.
我们需要补充一些库存。
Chúng ta cần bổ sung (lấp đầy lại) một chút hàng tồn kho.
We need to replenish some inventory.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây