ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
充
chōng
Lấp đầy
Hán việt: sung
丶一フ丶ノフ
6
袋
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充).

Thành phần cấu tạo

充
chōng
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lấp đầy
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里chōngmǎn充满le了yángguāng阳光。
Căn phòng lấp đầy ánh nắng.
The room was filled with sunlight.
tā他de的xīnlǐ心里chōngmǎn充满le了xīwàng希望。
Trong lòng anh ấy lấp đầy hy vọng.
His heart was filled with hope.
qìqiú气球lǐ里chōng充le了qì气。
Quả bóng bay đã được bơm đầy (lấp đầy) khí.
The balloon was inflated.
shǒujī手机diànchí电池yǐjīng已经chōngmǎn充满le了。
Pin điện thoại đã được sạc đầy (lấp đầy điện).
The phone battery is already fully charged.
wǒmen我们xūyào需要bǔchōng补充yìxiē一些kùcún库存。
Chúng ta cần bổ sung (lấp đầy lại) một chút hàng tồn kho.
We need to replenish some inventory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây