虫
丨フ一丨一丶
6
条, 只
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình dáng chú sâu nhỏ có cái đầu nhọn đang bò ngoằn ngoèo trên cành lá đại diện cho loài côn trùng, sâu bọ (虫).
Thành phần cấu tạo
虫
Sâu bọ
虫
Bộ Trùng
Hình con sâu bò ngoằn ngoèo
Hình ảnh:


Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sâu bọ
Ví dụ (5)
这个苹果里有虫。
Trong quả táo này có sâu.
There is a worm in this apple.
我妹妹很怕虫。
Em gái tôi rất sợ sâu bọ.
My younger sister is very afraid of bugs.
鸟儿经常在树上捉虫。
Chim chóc thường bắt sâu trên cây.
Birds often catch insects in the trees.
树叶被虫子吃光了。
Lá cây đã bị sâu bọ ăn sạch rồi.
The leaves have been eaten bare by insects.
他每天都在图书馆看书,简直是个书虫。
Ngày nào anh ấy cũng đọc sách ở thư viện, quả thực là một con mọt sách.
He reads in the library every day; he's practically a bookworm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây