书虫
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书虫" (shūchóng) nghĩa là "Mọt sách", ghép bởi: 书 (shū): sách + 虫 (chóng): Sâu bọ.
Thành phần cấu tạo
书虫
Mọt sách
聿
虫
Hình ảnh:

Phân tích từ 书虫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mọt sách
Ví dụ (3)
他是个书虫,每天都看书。
Anh ấy là một mọt sách, ngày nào cũng đọc sách.
He is a bookworm and reads every day.
这个书虫周末常去图书馆。
Mọt sách này cuối tuần thường đến thư viện.
This bookworm often goes to the library on weekends.
大家都知道她是书虫。
Mọi người đều biết cô ấy là mọt sách.
Everyone knows she is a bookworm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây