ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓢虫
piáochóng
Con bọ rùa
Hán việt: biều trùng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "瓢虫" (piáochóng) nghĩa là "Con bọ rùa", ghép bởi: 瓢 (piáo): Gáo + 虫 (chóng): Sâu bọ.

Thành phần cấu tạo

瓢虫
piáochóng
Con bọ rùa
票
瓜
虫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con bọ rùa
Ví dụ (3)
yèzi叶子shàng上yǒu有yì一zhī只piáochóng瓢虫。
Trên lá có một con bọ rùa.
There is a ladybug on the leaf.
piáochóng瓢虫shēn身shàng上yǒu有hēi黑diǎn点。
Trên người bọ rùa có chấm đen.
The ladybug has black spots on its body.
háizi孩子qīngqīng轻轻de地kàn看zhe着piáochóng瓢虫。
Đứa trẻ nhẹ nhàng nhìn con bọ rùa.
The child quietly watched the ladybug.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây