ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病虫害
bìngchónghài
Sâu bệnh hại cây trồng
Hán việt: bệnh trùng hại
—

Gợi nhớ

Từ "病虫害" (bìngchónghài) nghĩa là "Sâu bệnh hại cây trồng", ghép bởi: 病 (bìng): bệnh + 虫 (chóng): Sâu bọ + 害 (hài): làm hại.

Thành phần cấu tạo

病虫害
bìngchónghài
Sâu bệnh hại cây trồng
疒
丙
虫
宀
丰
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sâu bệnh hại cây trồng
Ví dụ (3)
chūnjì春季shì是nóngzuòwù农作物bìngchónghài病虫害de的gāofāqī高发期,bìxū必须zuòhǎo做好yùcè预测yùbào预报gōngzuò工作。
Mùa xuân là thời kỳ bùng phát mạnh sâu bệnh hại cây trồng, phải làm tốt công tác dự báo trước.
Spring is the peak season for crop pests and diseases, so forecasting and early warning work must be done well.
shǐyòng使用shēngwù生物fángzhì防治fāngfǎ方法kěyǐ可以jiǎnshǎo减少nóngyào农药yòngliàng用量bìng并yǒuxiào有效kòngzhì控制bìngchónghài病虫害。
Sử dụng phương pháp phòng trừ sinh học có thể giảm lượng thuốc bảo vệ thực vật và kiểm soát hiệu quả sâu bệnh hại.
Using biological control methods can reduce pesticide usage and effectively control pests and diseases.
zhè这pī批fānqié番茄yīn因zāoyù遭遇yánzhòng严重bìngchónghài病虫害ér而dàliàng大量jiǎnchǎn减产。
Lô cà chua này vì gặp sâu bệnh hại nghiêm trọng mà giảm sản lượng lớn.
This batch of tomatoes suffered a sharp drop in yield due to severe pests and diseases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây