ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病虫害防治
bìngchónghài fángzhì
Phòng trừ sâu bệnh hại cây
Hán việt: bệnh trùng hại phòng trị
—

Gợi nhớ

Từ "病虫害防治" (bìngchónghài fángzhì) mang nghĩa "Phòng trừ sâu bệnh hại cây", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 虫 (chóng - trùng): "Sâu bọ" + 害 (hài - hại): "làm hại" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 治 (zhì - trị): "điều trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 虫: Hình dáng chú sâu nhỏ có cái đầu nhọn đang bò ngoằn ngoèo trên cành lá đại diện cho loài côn trùng, sâu bọ (虫). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

病虫害防治
bìngchónghài fángzhì
Phòng trừ sâu bệnh hại cây
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
虫
chóng • trùng
Sâu bọ
虫
Bộ Trùng
Hình con sâu bò ngoằn ngoèo
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng trừ sâu bệnh hại cây
Ví dụ (3)
nóngyè农业hézuòshè合作社yìng应jiànlì建立dìngdiǎn定点jiāncèzhàn监测站,kēxué科学zhǐdǎo指导guǒlín果林bìngchónghài病虫害fángzhì防治。
Hợp tác xã nông nghiệp nên thành lập các trạm quan sát định vị, chỉ đạo khoa học công tác phòng trừ sâu bệnh hại vườn cây ăn quả.
Agricultural cooperatives should establish fixed monitoring stations to scientifically guide pest and disease control in orchards.
xiāngbǐ相比dānchún单纯yīlài依赖huàxué化学nóngyào农药,wùlǐ物理hé和shēngwù生物shǒuduàn手段zài在bìngchónghài病虫害fángzhì防治zhōng中yuèláiyuè越来越shòu受qīnglài青睐。
So với việc chỉ phụ thuộc vào thuốc bảo vệ thực vật hóa học, các biện pháp vật lý và sinh học ngày càng được ưa chuộng trong phòng trừ sâu bệnh hại.
Compared with relying solely on chemical pesticides, physical and biological methods are increasingly favored in pest and disease control.
kāizhǎn开展qūyù区域liánfáng联防lián联zhì治,néng能xiǎnzhù显著tígāo提高zhòngdà重大nóngzuòwù农作物bìngchónghài病虫害fángzhì防治xiàoguǒ效果。
Triển khai phòng trừ sâu bệnh liên kết liên khu vực có thể nâng cao rõ rệt hiệu quả kiểm soát dịch sâu hại cây trồng nghiêm trọng.
Carrying out regional joint prevention and control can significantly improve the effectiveness of controlling major crop pests and diseases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây