寄生虫
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "寄生虫" (jìshēngchóng) nghĩa là "Ký sinh trùng", ghép bởi: 寄 (jì): gửi + 生 (shēng): sinh + 虫 (chóng): Sâu bọ.
Thành phần cấu tạo
寄生虫
Ký sinh trùng
宀
奇
生
虫
Hình ảnh:

Phân tích từ 寄生虫
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ký sinh trùng
Ví dụ (3)
医生检查是否有寄生虫。
Bác sĩ kiểm tra xem có ký sinh trùng không.
The doctor checked for parasites.
生水里可能有寄生虫。
Trong nước chưa đun có thể có ký sinh trùng.
There may be parasites in unboiled water.
寄生虫会影响健康。
Ký sinh trùng có thể ảnh hưởng sức khỏe.
Parasites can affect your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây