ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寄
jì
gửi (qua bưu điện, chuyển phát nhanh), gửi gắm.
Hán việt: ký
丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
11
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄).

Thành phần cấu tạo

寄
jì
gửi, gửi đi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:gửi (qua bưu điện, chuyển phát nhanh), gửi gắm.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去jìxìn寄信。
Tôi phải đi gửi thư.
I’m going to mail a letter.
nǐ你néng能bù不néng能bāng帮wǒ我jì寄zhè这běn本shū书gěi给tā他?
Bạn có thể giúp tôi gửi cuốn sách này cho anh ấy không?
Could you help me mail this book to him?
zhè这fēng封xìn信yào要duōjiǔ多久cái才néng能jìdào寄到?
Lá thư này phải mất bao lâu mới gửi tới nơi?
How long will it take for this letter to arrive?
wǒ我yào要jì寄hángkōng航空yóujiàn邮件。
Tôi muốn gửi thư máy bay (gửi đường hàng không).
I want to send it by airmail.
māma妈妈měi每gè个yuè月dōu都gěi给wǒ我jì寄shēnghuófèi生活费。
Mẹ tháng nào cũng gửi sinh hoạt phí cho tôi.
My mom sends me living expenses every month.
2
động từ
Nghĩa:gửi gắm (tình cảm), ký gửi (đồ đạc), ăn bám/ký sinh.
Ví dụ (4)
wǒmen我们kěyǐ可以bǎ把xíngli行李jì寄cúnzài存在zhèlǐ这里ma吗?
Chúng tôi có thể gửi (ký gửi) hành lý ở đây không?
Can we leave our luggage here for storage?
tā他zài在xìn信zhōng中jìtuō寄托le了duì对jiārén家人de的sīniàn思念。
Trong thư anh ấy đã gửi gắm nỗi nhớ nhung đối với người nhà.
In the letter, he expressed his longing for his family.
bǎ把xīwàng希望jì寄zài在háizi孩子shēn身shàng上。
Đặt (gửi gắm) hy vọng vào con cái.
Place your hopes on the children.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢jì寄rén人lí篱xià下de的shēnghuó生活。
Tôi không thích cuộc sống ăn nhờ ở đậu (sống ký gửi dưới hàng rào người khác).
I don't like living under someone else's roof.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây